← ← Từ vựng A–Z

create

US /kriˈeɪt/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tạo ra, tạo nên

Ví dụ

The new factory will create about two hundred jobs in the region.

Nhà máy mới sẽ tạo ra khoảng hai trăm việc làm trong khu vực.

Chuyển thể từ loại

Động từVerb
create gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
creatively

Từ đồng nghĩa

  • producetạo ra, sản xuất
  • generatephát sinh, tạo dựng

Collocations

  • Dễ create a file
    tạo một tệp tin mới
  • Trung create job opportunities
    tạo thêm cơ hội việc làm mới
  • Khó create sustainable shareholder value
    tạo dựng giá trị cổ đông bền vững
  • Cực khó create an indelible impression on patrons
    tạo nên một ấn tượng sâu đậm không thể phai mờ
Báo lỗi