← ← Từ vựng A–Z

crazy

US /ˈkreɪzi/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

điên rồ; rất bận rộn (nghĩa bóng)

Ví dụ

It has been a crazy week with three deadlines in a row.

Đó là một tuần điên rồ với ba hạn chót liên tiếp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
crazy gốc craze craziness
Động từVerb
craze
Tính từAdj
crazy gốc
Trạng từAdv
crazily

Từ đồng nghĩa

  • insaneđiên rồ, mất trí
  • franticcuồng nhiệt, bận rộn

Collocations

  • Dễ crazy idea
    ý tưởng điên rồ kỳ quặc
  • Trung drive someone crazy with requests
    làm ai đó phát điên vì liên tục đòi hỏi
  • Khó crazy asset valuation levels
    mức định giá tài sản cao ngất ngưởng phi lý
  • Cực khó work like crazy to meet obligations
    làm việc cật lực điên cuồng để kịp hoàn thành nghĩa vụ
Báo lỗi