crane
US /kreɪn/
Nghĩa
cần cẩu; con sếu
Ví dụ
A large crane lifted the steel beams onto the top of the building.
Một cần cẩu lớn nâng các dầm thép lên đỉnh tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
- derrickcần cẩu bốc dỡ
Collocations
- Dễ construction cranecần cẩu tại công trường xây dựng
- Trung crane operator certifiedngười vận hành cần cẩu có chứng chỉ
- Khó heavy mobile crane capacitysức nâng của cần cẩu di động hạng nặng
- Cực khó crane one's neck to catch sight ofrướn dài cổ lên để cố nhìn thấy