← ← Từ vựng A–Z

craft

US /kræft/

noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

nghề thủ công; đồ thủ công

Ví dụ

The village is known for its traditional craft of making fine pottery.

Ngôi làng nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống làm đồ gốm tinh xảo.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
craft gốc crafter craftiness
Động từVerb
craft gốc
Tính từAdj
crafty
Trạng từAdv
craftily

Từ đồng nghĩa

  • handicraftđồ thủ công mỹ nghệ
  • tradenghề thủ công tinh xảo

Collocations

  • Dễ arts and crafts
    đồ thủ công mỹ nghệ
  • Trung master a craft through training
    tinh thông ngón nghề qua quá trình rèn luyện
  • Khó traditional craft guild
    phường hội nghề thủ công truyền thống
  • Cực khó hone one's craft to sheer perfection
    trau dồi tay nghề đạt đến cảnh giới hoàn mỹ
Báo lỗi