crack
US /kræk/
noun, verb Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
vết nứt; làm nứt
Ví dụ
Inspectors found a crack in the wall near the entrance.
Các thanh tra đã phát hiện một vết nứt trên tường gần lối vào.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
crack gốc
cracker
cracking
Động từVerb
crack gốc
Tính từAdj
crack gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- fracturevết rạn nứt
- splitnứt vỡ, rạn nứt
Collocations
- Dễ crack an eggđập vỡ một quả trứng
- Trung crack in the windshieldvết nứt trên kính chắn gió
- Khó crack down on financial fraudthẳng tay trấn áp gian lận tài chính
- Cực khó a tough nut to crackmột bài toán nan giải vô cùng hóc búa