coworker
US /ˈkoʊˈwɝkɚ/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
đồng nghiệp
Ví dụ
My coworker offered to cover my shift on Saturday.
Đồng nghiệp của tôi đề nghị làm thay ca của tôi vào thứ Bảy.
Từ đồng nghĩa
- colleagueđồng nghiệp
- teammatebạn cùng đội, cộng sự
Collocations
- Dễ friendly coworkerngười đồng nghiệp thân thiện
- Trung collaborate with coworkers on tasksphối hợp làm việc với các đồng nghiệp
- Khó maintain professional ties with coworkersduy trì mối quan hệ nghề nghiệp đúng mực với đồng nghiệp
- Cực khó foster camaraderie among alienated coworkersgầy dựng lại tình đồng nghiệp khăng khít sau chia rẽ