← ← Từ vựng A–Z

courtesy

US /ˈkɝtəsi/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự lịch sự, nhã nhặn

Ví dụ

The receptionist greeted every visitor with courtesy and a warm smile.

Nhân viên lễ tân chào đón mọi khách bằng sự lịch thiệp và nụ cười ấm áp.

Từ đồng nghĩa

  • politenesssự lịch sự, lễ độ
  • civilitysự nhã nhặn, phép lịch sự

Collocations

  • Dễ common courtesy
    phép lịch sự thông thường
  • Trung by courtesy of the host
    nhờ sự chu đáo nhã nhặn của chủ nhà
  • Khó professional courtesy among colleagues
    tinh thần hòa nhã nghề nghiệp giữa đồng nghiệp
  • Cực khó extend diplomatic courtesy to delegates
    dành sự tiếp đãi lịch thiệp ngoại giao cho phái đoàn
Báo lỗi