coupon
US /ˈkuˌpɔn/
Nghĩa
phiếu giảm giá
Ví dụ
Bring this coupon to the store to receive a ten percent discount.
Hãy mang phiếu giảm giá này đến cửa hàng để được giảm mười phần trăm.
Từ đồng nghĩa
- voucherphiếu giảm giá, ưu đãi
- discount ticketvé giảm giá
Collocations
- Dễ discount couponphiếu giảm giá khi mua hàng
- Trung redeem a promotional couponđổi phiếu giảm giá khuyến mãi
- Khó bond coupon payment schedulelịch thanh toán tiền lãi định kỳ trái phiếu
- Cực khó zero-coupon bond yieldslợi suất của trái phiếu không trả lãi định kỳ