← ← Từ vựng A–Z

countryside

US /ˈkʌntriˌsaɪd/

noun Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

vùng nông thôn, miền quê

Ví dụ

We spent the weekend driving through the beautiful countryside near the lake.

Chúng tôi dành cuối tuần lái xe qua miền quê xinh đẹp gần hồ.

Từ đồng nghĩa

  • rural areavùng nông thôn, thôn quê

Collocations

  • Dễ beautiful countryside
    vùng nông thôn tươi đẹp
  • Trung weekend trip to the countryside
    chuyến đi cuối tuần về miền quê
  • Khó idyllic rural countryside retreat
    khu nghỉ dưỡng thôn dã thanh bình
  • Cực khó stark disparity between city and countryside
    sự phân hóa sâu sắc giữa thành thị và nông thôn
Báo lỗi