country
US /ˈkʌntri/
Nghĩa
đất nước, quốc gia; miền quê
Ví dụ
Our products are now sold in more than thirty countries.
Sản phẩm của chúng tôi hiện được bán tại hơn ba mươi quốc gia.
Từ đồng nghĩa
- nationquốc gia, đất nước
- statenhà nước, xứ sở
Collocations
- Dễ my home countryquê hương đất nước của tôi
- Trung country of origin on the labelnước xuất xứ ghi trên nhãn hàng
- Khó developing country economic policychính sách kinh tế của quốc gia đang phát triển
- Cực khó across the length and breadth of the countrytrên khắp mọi nẻo đường của đất nước