← ← Từ vựng A–Z

counter

US /ˈkaʊntɚ/

noun Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

quầy (thu ngân, phục vụ)

Ví dụ

Please pay for your items at the counter near the exit.

Vui lòng thanh toán hàng hóa tại quầy gần lối ra.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
counter gốc counting
Động từVerb
counter gốc count
Tính từAdj
counter gốc countable
Trạng từAdv
counter gốc

Từ đồng nghĩa

  • deskquầy phục vụ, bàn tiếp tân
  • barquầy bar, quầy tính tiền

Collocations

  • Dễ kitchen counter
    mặt quầy bàn bếp
  • Trung service counter at the branch
    quầy phục vụ khách hàng tại chi nhánh
  • Khó over-the-counter transaction
    giao dịch trực tiếp ngoài quầy
  • Cực khó run counter to established precedent
    đi ngược lại hoàn toàn tiền lệ đã xác lập
Báo lỗi