count
US /kaʊnt/
Nghĩa
đếm; tính đến
Ví dụ
Please count the items in the box before you sign for delivery.
Vui lòng đếm các món hàng trong thùng trước khi ký nhận.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- enumerateđếm, liệt kê
- calculatetính toán, tính đến
Collocations
- Dễ count to tenđếm từ một đến mười
- Trung count on your supporttrông cậy vào sự hỗ trợ của bạn
- Khó count the votes accuratelykiểm đếm phiếu bầu một cách chuẩn xác
- Cực khó count one's chickens before they hatchnói trước bước không qua khi việc chưa thành