← ← Từ vựng A–Z

counsel

US /ˈkaʊnsəl/

noun, verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

lời khuyên; luật sư tư vấn

Ví dụ

The company sought legal counsel before signing the new contract.

Công ty đã tìm tư vấn pháp lý trước khi ký hợp đồng mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
counsel gốc counselor counseling
Động từVerb
counsel gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • advisekhuyên bảo, tư vấn
  • lawyerluật sư tư vấn

Collocations

  • Dễ good counsel
    lời khuyên bảo chân thành hữu ích
  • Trung legal counsel of the firm
    cố vấn pháp lý của công ty
  • Khó general counsel overseeing compliance
    trưởng ban cố vấn pháp lý giám sát tuân thủ
  • Cực khó keep one's own counsel during negotiations
    giữ kín suy nghĩ và ý đồ trong đàm phán
Báo lỗi