council
US /ˈkaʊnsəl/
Nghĩa
hội đồng
Ví dụ
The city council voted to approve the new park project.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu thông qua dự án công viên mới.
Từ đồng nghĩa
- committeehội đồng, ủy ban
- boardban hội đồng quản trị
Collocations
- Dễ city councilhội đồng thành phố
- Trung council meeting on zoningcuộc họp hội đồng về quy hoạch phân khu
- Khó advisory council on economic affairshội đồng cố vấn về các vấn đề kinh tế
- Cực khó convene an extraordinary council sessiontriệu tập phiên họp hội đồng bất thường