← ← Từ vựng A–Z

cough

US /kɑf/

verb, noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

ho

Ví dụ

If your cough lasts more than two weeks, you should see a doctor.

Nếu cơn ho kéo dài hơn hai tuần, bạn nên đi khám bác sĩ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cough gốc coughing
Động từVerb
cough gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ bad cough
    cơn ho nặng kéo dài
  • Trung cough medicine from the pharmacy
    thuốc ho mua tại hiệu thuốc
  • Khó persistent dry cough symptom
    triệu chứng ho khan kéo dài dai dẳng
  • Cực khó cough up the money reluctantly
    miễn cưỡng phải móc tiền túi chi trả
Báo lỗi