costly
US /ˈkɑstli/
adjective Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
tốn kém, đắt đỏ
Ví dụ
Fixing the printing error after delivery would be very costly for the company.
Sửa lỗi in ấn sau khi giao hàng sẽ rất tốn kém cho công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- expensiveđắt đỏ, tốn kém
- priceygiá cao
Collocations
- Dễ costly mistakesai lầm đắt giá tốn kém
- Trung costly repairs to equipmentcác khoản sửa chữa thiết bị tốn kém
- Khó costly litigation proceedingscác vụ kiện tụng kéo dài tốn kém tiền của
- Cực khó prove costly in the long runhóa ra lại phải trả giá vô cùng đắt trong dài hạn