← ← Từ vựng A–Z

correction

US /kɚˈɛkʃən/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

sự sửa chữa, chỗ sửa lỗi

Ví dụ

Please make the correction on page three and send me the final version.

Vui lòng sửa lỗi ở trang ba và gửi cho tôi bản cuối cùng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
correction gốc
Động từVerb
Tính từAdj
correctional
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • rectificationsự chỉnh sửa lỗi
  • amendmentsự sửa đổi bổ sung

Collocations

  • Dễ make a correction
    tiến hành sửa lỗi
  • Trung error correction in the spreadsheet
    sửa chữa sai sót trong bảng dữ liệu
  • Khó market correction in equities
    sự điều chỉnh giảm giá kỹ thuật của thị trường
  • Cực khó course correction to avert disaster
    sự chuyển hướng quyết liệt để ngăn ngừa thảm họa
Báo lỗi