core
US /kɔr/
noun, adjective Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp
Nghĩa
lõi, cốt lõi, trọng tâm
Ví dụ
Quality service is at the core of our business.
Dịch vụ chất lượng là cốt lõi của hoạt động kinh doanh của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- centertrọng tâm, trung tâm
- nucleuscốt lõi, hạt nhân
Collocations
- Dễ core applelõi quả táo
- Trung core business valuesgiá trị kinh doanh cốt lõi
- Khó core competency of the enterprisenăng lực cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp
- Cực khó shaken to the very core by scandalsbị chấn động tận gốc rễ bởi những bê bối