cord
US /kɔrd/
Nghĩa
dây điện, dây cáp
Ví dụ
The power cord is too short to reach the wall socket.
Dây nguồn quá ngắn nên không với tới ổ cắm trên tường.
Từ đồng nghĩa
- cabledây cáp điện
- wiredây dẫn điện
Collocations
- Dễ power corddây nguồn cắm điện
- Trung extension corddây cắm nối dài nguồn điện
- Khó umbilical cord of communicationđường dây liên lạc huyết mạch trọng yếu
- Cực khó cut the cord with cable TVcắt bỏ dịch vụ truyền hình cáp truyền thống