copyright
US /ˈkɑpiˌraɪt/
Nghĩa
bản quyền, quyền tác giả
Ví dụ
The author holds the copyright to all the photographs in this book.
Tác giả giữ bản quyền của tất cả các bức ảnh trong cuốn sách này.
Từ đồng nghĩa
- intellectual propertyquyền sở hữu trí tuệ
Collocations
- Dễ copyright infringementhành vi vi phạm bản quyền
- Trung retain copyright ownershipgiữ quyền sở hữu bản quyền tác phẩm
- Khó register a copyright with authoritiesđăng ký bản quyền với cơ quan chức năng
- Cực khó copyright expires into public domainbản quyền hết hạn và thuộc sở hữu công cộng