copier
US /ˈkɑpiɚ/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
máy photocopy
Ví dụ
The copier on the third floor is out of paper again.
Máy photocopy ở tầng ba lại hết giấy.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- photocopiermáy photocopy
- duplicatormáy sao chép tài liệu
Collocations
- Dễ use the copiersử dụng máy photocopy
- Trung office copier papergiấy nạp cho máy photocopy văn phòng
- Khó high-speed digital copiermáy photocopy kỹ thuật số tốc độ cao
- Cực khó multifunction copier lease agreementhợp đồng thuê máy photocopy đa chức năng dài hạn