← ← Từ vựng A–Z

cope

US /koʊp/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

đối phó, xoay xở

Ví dụ

Our staff had to cope with a sudden increase in orders.

Nhân viên của chúng tôi phải đối phó với sự gia tăng đơn hàng đột ngột.

Từ đồng nghĩa

  • managexoay xở, đối phó
  • deal withxử lý, đương đầu với

Collocations

  • Dễ cope with stress
    đối phó với sự căng thẳng
  • Trung cope with high workload
    xoay xở với khối lượng công việc lớn
  • Khó cope with market fluctuations
    ứng phó với biến động của thị trường
  • Cực khó cope admirably with an unprecedented crisis
    ứng phó xuất sắc trước một cuộc khủng hoảng chưa từng có
Báo lỗi