← ← Từ vựng A–Z

coordinator

US /koʊˈɔrdəˌneɪtɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

điều phối viên, người phối hợp

Ví dụ

The event coordinator booked the hall and arranged catering for two hundred guests.

Điều phối viên sự kiện đã đặt hội trường và sắp xếp suất ăn cho hai trăm khách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
coordinator gốc coordination
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • organizerngười điều phối, tổ chức
  • facilitatorngười hỗ trợ điều phối

Collocations

  • Dễ event coordinator
    điều phối viên sự kiện
  • Trung project coordinator
    điều phối viên dự án
  • Khó administrative coordinator
    điều phối viên hành chính
  • Cực khó lead safety coordinator on site
    điều phối viên an toàn trưởng tại hiện trường
Báo lỗi