coordinate
US /koʊˈɔːrdɪneɪt/
Nghĩa
Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình
Rất hay gặp khi nói về công việc của điều phối viên dự án hoặc tổ chức sự kiện.
Ví dụ
The project coordinator will ensure all marketing materials are delivered before the conference starts.
Điều phối viên dự án sẽ đảm bảo tất cả tài liệu tiếp thị được chuyển đến trước khi hội nghị bắt đầu.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
coordinate gốc
Tính từAdj
coordinate gốc
Trạng từAdv
coordinately
Từ đồng nghĩa
- organizetổ chức sắp xếp
- synchronizeđồng bộ hóa
Collocations
- Dễ coordinate the schedulephối hợp xếp lịch trình
- Trung coordinate project activitiesđiều phối các hoạt động của dự án
- Khó coordinate logistical operationsđiều phối các khâu hoạt động hậu cần
- Cực khó coordinate efforts to mitigate risksphối hợp nỗ lực nhằm giảm thiểu rủi ro
Mẹo phát âm
Khi là động từ, phát âm âm đuôi là /-neɪt/ có trọng âm phụ. Âm đầu là /koʊ-/, âm tiết hai /-ˈɔːr-/ nhận trọng âm chính.
Dễ nhầm lẫn
subordinate /səˈbɔːrdɪnət/ — cấp dưới, phụ thuộc
Coordinate là điều phối công việc; subordinate là nhân viên cấp dưới trực tiếp.
manage
Manage là điều hành ra chỉ thị; coordinate là kết nối và sắp xếp các mắt xích làm việc ăn ý với nhau.