← ← Từ vựng A–Z

cool

US /kul/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mát mẻ; tuyệt

Ví dụ

The conference room stays cool even during the hottest summer afternoons.

Phòng hội nghị vẫn mát ngay cả trong những buổi chiều hè nóng nhất.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cool gốc cooler coolant
Động từVerb
cool gốc
Tính từAdj
cool gốc
Trạng từAdv
coolly

Từ đồng nghĩa

  • chillymát mẻ, se lạnh
  • calmbình tĩnh, điềm đạm

Collocations

  • Dễ cool weather
    thời tiết mát mẻ dễ chịu
  • Trung keep cool under pressure
    giữ bình tĩnh dưới áp lực công việc
  • Khó cool reception from investors
    sự đón nhận thờ ơ nguội lạnh từ các nhà đầu tư
  • Cực khó cool one's heels while waiting
    phải dài cổ chờ đợi mòn mỏi
Báo lỗi