convention
US /kənˈvɛnʃən/
Nghĩa
hội nghị lớn; quy ước, tập quán
Ví dụ
Thousands of sales staff attend the annual convention in Chicago.
Hàng nghìn nhân viên kinh doanh tham dự hội nghị thường niên ở Chicago.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- conferencehội nghị lớn
- customquy ước, tập quán
Collocations
- Dễ attend a conventiontham dự một hội nghị lớn
- Trung annual conventionhội nghị thường niên
- Khó international conventioncông ước quốc tế
- Cực khó break with traditional conventionphá vỡ quy ước tập quán truyền thống