← ← Từ vựng A–Z

conveniently

US /kənˈvinjəntli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách thuận tiện

Ví dụ

The hotel is conveniently located near the airport and the business district.

Khách sạn nằm ở vị trí thuận tiện gần sân bay và khu thương mại.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
conveniently gốc

Từ đồng nghĩa

  • handilymột cách thuận tiện
  • easilymột cách dễ dàng

Collocations

  • Dễ conveniently located
    tọa lạc ở vị trí thuận tiện
  • Trung conveniently situated near the station
    nằm ở vị trí thuận tiện gần nhà ga
  • Khó conveniently arranged
    được sắp xếp một cách tiện dụng
  • Cực khó conveniently overlook an unpleasant fact
    cố tình lờ đi một sự thật khó chịu vì tiện lợi
Báo lỗi