← ← Từ vựng A–Z

contribution

US /ˌkɑntrəˈbjuʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự đóng góp

Ví dụ

Her contribution to the project was recognized at the annual dinner.

Sự đóng góp của cô ấy cho dự án được ghi nhận tại bữa tiệc thường niên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
contribution gốc contributor
Động từVerb
Tính từAdj
contributive contributory
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • donationkhoản tiền quyên góp ủng hộ
  • offeringlễ vật quà tặng đóng góp
  • inputý kiến đóng góp giá trị

Collocations

  • Dễ make a contribution
    đưa ra sự đóng góp
  • Trung significant contribution
    sự đóng góp to lớn có ý nghĩa
  • Khó outstanding contribution
    sự đóng góp xuất sắc vượt trội
  • Cực khó recognize one's invaluable contribution
    ghi nhận sự đóng góp vô giá của ai đó
Báo lỗi