← ← Từ vựng A–Z

contradiction

US /ˌkɑntrəˈdɪkʃən/

noun Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự mâu thuẫn

Ví dụ

The auditor found a contradiction between the two financial reports.

Kiểm toán viên phát hiện một mâu thuẫn giữa hai báo cáo tài chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
contradiction gốc
Động từVerb
Tính từAdj
contradictory
Trạng từAdv
contradictorily

Từ đồng nghĩa

  • discrepancysự sai lệch không thống nhất
  • paradoxnghịch lý trớ trêu khó giải
  • conflictsự mâu thuẫn xung đột quyền

Collocations

  • Dễ obvious contradiction
    sự mâu thuẫn hiển nhiên
  • Trung internal contradiction
    sự mâu thuẫn trong nội bộ
  • Khó apparent contradiction
    mâu thuẫn bề ngoài dường như có thật
  • Cực khó contradiction in terms
    nghịch lý về mặt thuật ngữ định nghĩa
Báo lỗi