← ← Từ vựng A–Z

contradict

US /ˌkɑntrəˈdɪkt/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

mâu thuẫn với, phản bác

Ví dụ

The new data seems to contradict the earlier sales report.

Số liệu mới dường như mâu thuẫn với báo cáo doanh số trước đó.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
contradict gốc
Tính từAdj
contradictory
Trạng từAdv
contradictorily

Từ đồng nghĩa

  • refutebác bỏ phản bác luận điểm
  • denyphủ nhận bác bỏ thông tin
  • disallowbác bỏ không công nhận hợp

Collocations

  • Dễ contradict each other
    mâu thuẫn trái ngược nhau
  • Trung contradict previous statements
    mâu thuẫn với các tuyên bố trước đó
  • Khó contradict available evidence
    mâu thuẫn với chứng cứ hiện có
  • Cực khó contradict oneself under oath
    tự mâu thuẫn chính mình khi tuyên thệ
Báo lỗi