← ← Từ vựng A–Z

content

US /ˈkɑntɛnt/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

nội dung

Ví dụ

The editor will review the content of the brochure before printing.

Biên tập viên sẽ xem lại nội dung của tờ rơi trước khi in.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
content gốc container contentment
Động từVerb
content gốc contain
Tính từAdj
content gốc continent
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • substancebản chất nội dung cốt lõi
  • subject matterchủ đề nội dung thảo luận
  • essencenội hàm cốt lõi vấn đề

Collocations

  • Dễ create engaging educational digital video content
    sáng tạo các nội dung video kỹ thuật số mang tính giáo dục đầy cuốn hút
  • Trung review published website navigational table of contents
    rà soát mục lục nội dung điều hướng được xuất bản trên trang tin điện tử
  • Khó rich rigorous intellectual content of seminal academic treatises
    hàm lượng tri thức học thuật sâu sắc và chặt chẽ của các chuyên khảo mang tính kinh điển
  • Cực khó wander peacefully through meadows to one's heart's content
    thong dong dạo bước qua những đồng cỏ thỏa thích cho thỏa dạ vừa lòng không vướng bận
Báo lỗi