contemporary
US /kənˈtɛmpɚˌɛri/
adjective Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
đương đại
Ví dụ
The museum displays contemporary art from local and foreign artists.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại của các nghệ sĩ trong và ngoài nước.
Từ đồng nghĩa
- modernhiện đại theo xu hướng mới
- present-daythời nay thuộc về kỷ nguyên
- currenthiện hành thịnh hành ngày nay
Collocations
- Dễ listen to popular contemporary radio pop hitslắng nghe những bản nhạc pop đương đại thịnh hành đang phát trên đài phát thanh
- Trung furnish executive suite with sleek contemporary furnituretrang bị cho phòng điều hành nội thất theo phong cách đương đại tinh tế và bóng bẩy
- Khó celebrated as a brilliant contemporary of pioneering economistsđược ca ngợi như một nhân vật sống cùng thời xuất sắc của các nhà kinh tế học tiên phong
- Cực khó radical contemporary conceptual art challenging traditional aesthetic dogmasnghệ thuật ý niệm đương đại cấp tiến thách thức mọi giáo điều mỹ học truyền thống