contain
US /kənˈteɪn/
Nghĩa
chứa, bao gồm
Ví dụ
This box contains twenty samples of our latest products.
Chiếc hộp này chứa hai mươi mẫu sản phẩm mới nhất của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- incorporatekết hợp bao gồm bên trong
- holdchứa đựng dung tích giữ đồ
- encompassbao hàm toàn bộ phạm vi
Collocations
- Dễ cardboard box contains colorful toy wooden puzzleschiếc hộp giấy các-tông chứa đựng những bộ trò chơi ghép hình bằng gỗ xinh xắn
- Trung sealed archives contain sensitive corporate financial recordscác kho lưu trữ niêm phong có chứa những hồ sơ tài chính nhạy cảm của doanh nghiệp
- Khó mobilize public health resources to contain viral contagionhuy động các nguồn lực y tế công cộng nhằm bao vây khống chế dịch bệnh lây lan
- Cực khó barely able to contain righteous seething indignation at injusticekhó lòng kìm nén dồn nén nổi cơn phẫn nộ chính nghĩa đang sôi sục trước sự bất công