← ← Từ vựng A–Z

consumption

US /kənˈsʌmpʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung Môi trường & tiện ích

Nghĩa

sự tiêu thụ, mức tiêu thụ

Ví dụ

The new machines have reduced our energy consumption by twenty percent.

Các máy mới đã giảm mức tiêu thụ năng lượng của chúng tôi hai mươi phần trăm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
consumption gốc consumer
Động từVerb
Tính từAdj
consumptive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • usagemức độ sử dụng tiêu dùng
  • depletionsự tiêu hao cạn kiệt tài
  • intakelượng tiêu thụ nạp vào cơ

Collocations

  • Dễ cut down daily excessive dietary sugar consumption
    cắt giảm lượng tiêu thụ đường dư thừa trong khẩu phần ăn uống hàng ngày
  • Trung monitor commercial facility electric power energy consumption
    theo dõi lượng điện năng tiêu thụ tại các cơ sở thương mại của công ty
  • Khó tax ostentatious luxury goods conspicuous consumption heavily
    đánh thuế thật nặng vào hành vi tiêu dùng phô trương xa xỉ nhằm khoe của
  • Cực khó voracious consumption of natural resources threatening ecological collapse
    sự ngốn ngấu tiêu hao cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên đe dọa làm sụp đổ sinh thái
Báo lỗi