consultation
US /ˌkɑnsəlˈteɪʃən/
Nghĩa
buổi tư vấn, sự hội ý
Ví dụ
You can book a free consultation with one of our advisors.
Bạn có thể đặt một buổi tư vấn miễn phí với một trong các cố vấn của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- conferencephiên hội ý bàn bạc phương
- deliberationsự bàn bạc thảo luận kỹ
- discussioncuộc thảo luận trao đổi ý
Collocations
- Dễ book a brief initial introductory consultation appointmentđặt lịch hẹn tham gia một buổi tư vấn giới thiệu ban đầu ngắn gọn
- Trung host a structured stakeholder consultation workshop sessionchủ trì buổi hội thảo tham vấn có cấu trúc bài bản cùng các bên liên quan
- Khó convene broad public notice and comment consultation proceedingstiến hành quy trình lấy ý kiến tham vấn công chúng rộng rãi về các dự thảo quy chế
- Cực khó close-door emergency medical consultation behind surgical ward barriersphiên hội chẩn y khoa khẩn cấp sau cánh cửa đóng kín của khu phòng mổ