construction
US /kənˈstrʌkʃən/
Nghĩa
xây dựng, công trình
Ví dụ
Construction of the new office tower will finish next spring.
Việc xây dựng tòa tháp văn phòng mới sẽ hoàn tất vào mùa xuân tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- buildingcông trình xây dựng dựng nên
- erectionsự xây dựng lắp dựng công
- assemblysự lắp ráp kết cấu xây
Collocations
- Dễ wear protective hard hat on building construction siteđội mũ bảo hộ lao động cứng an toàn trên công trường xây dựng tòa nhà
- Trung road repairs and bridge construction cause traffic delayscông tác sửa chữa đường sá và thi công xây cầu gây ra sự chậm trễ giao thông
- Khó secure mandatory commercial zoning and building construction permitsxin cấp các giấy phép quy hoạch thương mại và giấy phép xây dựng công trình bắt buộc
- Cực khó put the most generous benign construction on ambiguous phrasingdiễn giải những câu chữ diễn đạt mơ hồ theo hướng nhân hậu và thiện chí độ lượng nhất
- Dễ road constructioncông trình thi công đường bộ