← ← Từ vựng A–Z

constraint

US /kənˈstreɪnt/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự hạn chế, ràng buộc

Ví dụ

Time is the biggest constraint for our team on this project.

Thời gian là hạn chế lớn nhất của nhóm chúng tôi trong dự án này.

Từ đồng nghĩa

  • restrictionsự hạn chế ràng buộc chặt
  • limitationgiới hạn phạm vi kìm hãm
  • curbsự kiềm chế kìm kẹp

Collocations

  • Dễ finish homework within tight daily time constraints
    hoàn thành bài tập về nhà trong những hạn chế eo hẹp về mặt thời gian
  • Trung manage operations within strict quarterly fiscal budget constraints
    điều hành hoạt động trong khuôn khổ các ràng buộc ngân sách tài khóa quý ngặt nghèo
  • Khó overcome formidable statutory antitrust regulatory constraints
    vượt qua những rào cản ràng buộc luật định chống độc quyền đầy cam go
  • Cực khó chafe helplessly under the suffocating institutional constraints of hierarchy
    bứt rứt ngột ngạt bất lực dưới những gông cùm trói buộc thể chế của bộ máy thứ bậc
Báo lỗi