← ← Từ vựng A–Z

constitute

US /ˈkɑnstəˌtut/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cấu thành, tạo nên; được coi là

Ví dụ

Women constitute more than half of our sales team.

Phụ nữ chiếm hơn một nửa đội ngũ bán hàng của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
constituent constitution
Động từVerb
constitute gốc
Tính từAdj
constituent
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • comprisecấu thành bao gồm các phần
  • representđại diện tiêu biểu tượng trưng
  • formulatehình thành tạo lập khuôn khổ

Collocations

  • Dễ seven days constitute one full week
    bảy ngày tròn tạo nên trọn vẹn một tuần lễ
  • Trung such unauthorized disclosures constitute a serious policy breach
    những tiết lộ trái phép như vậy cấu thành hành vi vi phạm chính sách nghiêm trọng
  • Khó uncovered documentary records constitute compelling evidence for prosecution
    các tài liệu chứng từ thu thập được cấu thành bằng chứng đanh thép phục vụ truy tố
  • Cực khó rhetorical grievances alone do not constitute actionable seditious conspiracy
    chỉ riêng những lời oán thán suông thì chưa thể cấu thành âm mưu bạo loạn phản nghịch
Báo lỗi