← ← Từ vựng A–Z

consistently

US /kənˈsɪstəntli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách nhất quán, đều đặn

Ví dụ

Our team has consistently met its monthly sales targets for two years.

Nhóm chúng tôi đã đạt chỉ tiêu doanh số hằng tháng một cách đều đặn trong hai năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
consistently gốc

Từ đồng nghĩa

  • invariablyluôn luôn bất biến không đổi
  • regularlyđều đặn theo chu kỳ quy
  • uniformlyđồng nhất một cách đồng đều

Collocations

  • Dễ perform consistently well on weekly school tests
    luôn luôn đạt kết quả thi cử rất tốt một cách đều đặn qua các tuần
  • Trung consistently exceed quarterly profitability targets set by board
    liên tục vượt mức các chỉ tiêu lợi nhuận hàng quý do hội đồng quản trị đề ra
  • Khó consistently uphold strict professional fiduciary obligations
    luôn luôn kiên định tuân thủ các nghĩa vụ ủy thác chuyên môn một cách nhất quán
  • Cực khó consistently outmaneuver entrenched industry rivals through strategic audacity
    liên tục đi trước một bước đánh bại các đối thủ kỳ cựu nhờ sự táo bạo trong chiến lược
Báo lỗi