← ← Từ vựng A–Z

consistent

US /kənˈsɪstənt/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

nhất quán, kiên định

Ví dụ

Consistent quality is the key to keeping our customers happy.

Chất lượng nhất quán là chìa khóa để giữ khách hàng hài lòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
consistence consistency
Động từVerb
Tính từAdj
consistent gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • coherentnhất quán mạch lạc thông suốt
  • steadykiên định vững vàng không đổi
  • uniformđồng đều đồng nhất theo chuẩn

Collocations

  • Dễ maintain consistent daily exercise and reading habits
    duy trì thói quen tập luyện thể thao và đọc sách đều đặn mỗi ngày
  • Trung deliver consistent top-tier quality output across projects
    liên tục mang lại kết quả công việc đạt chất lượng hàng đầu một cách ổn định
  • Khó empirical research findings remain fully consistent with theory
    những phát hiện nghiên cứu thực nghiệm hoàn toàn nhất quán với lý thuyết dự báo
  • Cực khó condemn the foolish consistency that hobgoblins small minds
    lên án thói nhất quán mù quáng là nỗi ám ảnh quẩn quanh của những bộ óc thiển cận
Báo lỗi