← ← Từ vựng A–Z

consist

US /kənˈsɪst/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

bao gồm, gồm có

Ví dụ

The committee consists of five members from different departments.

Ủy ban gồm có năm thành viên từ các phòng ban khác nhau.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
consistence consistency
Động từVerb
consist gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • comprisebao gồm chứa đựng cấu thành
  • containchứa đựng dung nạp yếu tố

Collocations

  • Dễ simple healthy breakfast consists of oatmeal and fruit
    bữa sáng giản dị lành mạnh bao gồm yến mạch và các loại hoa quả tươi
  • Trung oversight committee consists of five non-executive directors
    ủy ban giám sát bao gồm năm vị thành viên hội đồng quản trị không điều hành
  • Khó true civic virtue consists in steadfast dedication to justice
    phẩm hạnh công dân chân chính cốt ở sự tận tụy kiên định phụng sự công lý
  • Cực khó axiomatic framework consists of inextricably linked logical postulates
    khuôn khổ tiên đề bao gồm những định đề logic gắn kết đan bện chặt chẽ không thể tách rời
Báo lỗi