consideration
US /kənˌsɪdɚˈeɪʃən/
Nghĩa
sự cân nhắc, xem xét
Ví dụ
After careful consideration, the board approved the new budget plan.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch ngân sách mới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
consideration gốc
considerateness
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
considerately
Từ đồng nghĩa
- reflectionsự suy ngẫm ngẫm nghĩ kỹ
- scrutinysự soi xét kỹ lưỡng vấn
- attentivenesssự lưu tâm cân nhắc chu
Collocations
- Dễ show kind loving consideration to little petsdành sự quan tâm chăm sóc yêu thương ân cần cho các chú thú cưng nhỏ
- Trung take strict budgetary resource considerations into accountđưa các yếu tố cân nhắc về nguồn lực ngân sách hạn hẹp vào diện xem xét kỹ
- Khó legally enforceable contracts require mutual valuable considerationhợp đồng có giá trị thi hành pháp lý bắt buộc phải có sự đối ứng có giá trị từ cả hai bên
- Cực khó refrain from blunt commentary out of delicate consideration for dignitykìm nén không buông lời nhận xét sỗ sàng xuất phát từ sự tế nhị tôn trọng phẩm giá người khác