← ← Từ vựng A–Z

considerate

US /kənˈsɪdɚət/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chu đáo, biết quan tâm người khác

Ví dụ

It was considerate of him to turn down the music at night.

Anh ấy thật chu đáo khi vặn nhỏ nhạc vào ban đêm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
considerateness
Động từVerb
—
Tính từAdj
considerate gốc
Trạng từAdv
considerately

Từ đồng nghĩa

  • thoughtfulchu đáo biết nghĩ cho người
  • attentiveân cần chu đáo chăm sóc
  • courteouslịch thiệp nhã nhặn tôn trọng

Collocations

  • Dễ be polite and considerate to elderly neighbors
    luôn lễ phép ân cần chu đáo và biết quan tâm đến những người hàng xóm lớn tuổi
  • Trung considerate colleagues respect quiet focus areas at work
    những người đồng nghiệp chu đáo luôn tôn trọng các khu vực làm việc tập trung yên tĩnh
  • Khó deliver thoughtful and considerate feedback softening constructive criticism
    đưa ra những lời nhận xét chu đáo thấu hiểu giúp xoa dịu tính phê bình xây dựng
  • Cực khó exemplify the courtly manners of an exceedingly considerate gentleman
    thể hiện phong thái lịch thiệp hào hoa của một vị quý ông cực kỳ nhã nhặn và chu đáo
Báo lỗi