considerably
US /kənˈsɪdɚəbli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
đáng kể, nhiều
Ví dụ
Sales have increased considerably since we launched the online store last spring.
Doanh số đã tăng đáng kể kể từ khi chúng tôi mở cửa hàng trực tuyến vào mùa xuân năm ngoái.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- notablyđáng kể rất đáng chú ý
- remarkablyđáng chú ý khác biệt rõ
- significantlyđáng kể rõ rệt tạo chuyển
Collocations
- Dễ feel considerably better after taking the medicinecảm thấy cơ thể khỏe khoắn hơn nhiều sau khi uống liều thuốc điều trị
- Trung production operating costs declined considerably during last quarterchi phí vận hành sản xuất đã sụt giảm đáng kể nhiều trong quý vừa qua
- Khó improve system performance metrics considerably through re-engineeringcải thiện vượt bậc và rõ rệt các chỉ số hiệu suất hệ thống nhờ tái cấu trúc quy trình
- Cực khó diverge considerably from accepted mainstream macroeconomic orthodoxyđi trệch khá xa so với hệ thống quan điểm kinh tế học vĩ mô chính thống đã được thừa nhận