← ← Từ vựng A–Z

considerable

US /kənˈsɪdɚəbəl/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

đáng kể, to lớn

Ví dụ

The project required a considerable amount of time and money.

Dự án đòi hỏi một lượng thời gian và tiền bạc đáng kể.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
considerable gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • substantialđáng kể to lớn có giá
  • sizablekhá lớn quy mô đáng ghi
  • noteworthyđáng chú ý ghi nhận to

Collocations

  • Dễ save a considerable amount of pocket money
    tiết kiệm tích cóp được một khoản tiền tiêu vặt khá lớn
  • Trung make considerable tangible progress toward annual goals
    đạt được những tiến triển rõ rệt và đáng kể hướng tới các mục tiêu năm
  • Khó wield considerable geopolitical clout during summit deliberations
    thực thi tầm ảnh hưởng địa chính trị to lớn trong các phiên thảo luận thượng đỉnh
  • Cực khó overcome considerable institutional bureaucratic inertia and pushback
    vượt qua sức ỳ và lực cản hành chính quan liêu to lớn để tạo ra đột phá mới
Báo lỗi