← ← Từ vựng A–Z

consider

US /kənˈsɪdɚ/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cân nhắc, xem xét

Ví dụ

The committee will consider all applications before announcing the winner.

Ủy ban sẽ xem xét tất cả đơn đăng ký trước khi công bố người thắng cuộc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
consider gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • contemplatesuy ngẫm cân nhắc kỹ mọi
  • deliberatethảo luận bàn bạc suy xét
  • examinexem xét đối chiếu tường tận

Collocations

  • Dễ consider buying a new bicycle this weekend
    suy tính cân nhắc việc mua một chiếc xe đạp mới vào dịp cuối tuần này
  • Trung carefully consider the revised project partnership proposal
    cân nhắc rà soát cẩn thận bản đề xuất hợp tác dự án đã được chỉnh lý
  • Khó consider all documented mitigating circumstances prior to sentencing
    xem xét cân nhắc toàn bộ mọi tình tiết giảm nhẹ có hồ sơ trước khi lượng hình tuyên án
  • Cực khó all things considered it represents the lesser of two evils
    sau khi suy đi tính lại mọi mặt, điều đó vẫn là phương án ít tai hại hơn cả
Báo lỗi