consequently
US /ˈkɑnsəkwəntli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
do đó, vì vậy
Ví dụ
Sales dropped sharply last quarter; consequently, the company reduced its production plans.
Doanh số giảm mạnh quý trước; do đó công ty cắt giảm kế hoạch sản xuất.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
consequent
Trạng từAdv
consequently gốc
Từ đồng nghĩa
- hencevì thế cho nên mới dẫn
- thereforedo đó dẫn đến kết quả
- thusnhư vậy bởi vậy kết cục
Collocations
- Dễ overslept alarm and consequently arrived late for classngủ quên mất chuông báo thức và do đó đã bị đến lớp muộn giờ
- Trung material costs rose sharply and consequently margins compressedgiá nguyên vật liệu tăng vọt và do đó biên lợi nhuận của quý đã bị thu hẹp đáng kể
- Khó fiduciary statutory duties breached and consequently agreements voidedcác nghĩa vụ ủy thác luật định bị vi phạm và do đó hợp đồng bị vô hiệu hóa hoàn toàn
- Cực khó vital maintenance neglected for decades and consequently infrastructure implodedcông tác bảo trì sống còn bị bỏ bê suốt nhiều thập kỷ và hệ quả tất yếu là hạ tầng sụp đổ