← ← Từ vựng A–Z

consent

US /kənˈsɛnt/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự đồng ý, sự chấp thuận

Ví dụ

We cannot share your personal information without your written consent.

Chúng tôi không thể chia sẻ thông tin cá nhân của bạn nếu không có sự đồng ý bằng văn bản.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
consent gốc
Động từVerb
consent gốc
Tính từAdj
consentaneous
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • permissionsự cho phép chuẩn y đồng
  • approvalsự phê duyệt chấp thuận chủ
  • assentsự ưng thuận tán thành ý

Collocations

  • Dễ bring signed parental consent form to school
    mang giấy chấp thuận có chữ ký đồng ý của cha mẹ nộp lại cho nhà trường
  • Trung obtain explicit written informed consent prior to medical treatment
    thu thập sự đồng thuận bằng văn bản đã được thông tin rõ ràng trước khi điều trị y tế
  • Khó governance rests upon the fundamental consent of the governed
    sự quản trị quốc gia phải bắt nguồn từ sự đồng thuận căn bản của nhân dân chịu cai trị
  • Cực khó mere passive silence does not constitute voluntary informed consent
    chỉ riêng sự im lặng thụ động thì không thể cấu thành sự đồng thuận tự nguyện hiểu biết
Báo lỗi