← ← Từ vựng A–Z

consecutive

US /kənˈsɛkjətɪv/

adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

liên tiếp, liên tục

Ví dụ

Sales have increased for five consecutive months at our Seoul branch.

Doanh số đã tăng trong năm tháng liên tiếp tại chi nhánh Seoul của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
consecutive gốc
Trạng từAdv
consecutive gốc consecutively

Từ đồng nghĩa

  • sequentialtuần tự theo trật tự nối
  • uninterruptedliên tục không gián đoạn mạch
  • unbrokenliền mạch liên tục không đứt

Collocations

  • Dễ win three consecutive friendly tennis matches
    giành chiến thắng trong ba trận đấu quần vợt giao hữu liên tiếp
  • Trung deliver record revenue gains for five consecutive quarters
    mang lại mức tăng trưởng doanh thu kỷ lục trong suốt năm quý hoạt động liên tiếp
  • Khó serve mandatory consecutive prison terms without parole
    chấp hành các mức án tù giam liên tiếp bắt buộc mà không được ân xá theo luật
  • Cực khó endure fourteen consecutive hours of grueling depositions
    phải cắn răng chịu đựng mười bốn giờ lấy lời khai thẩm vấn dồn dập không ngớt
Báo lỗi