connection
US /kəˈnɛkʃən/
Nghĩa
kết nối, mối liên hệ
Ví dụ
The internet connection in the conference room was very slow this morning.
Kết nối internet trong phòng hội nghị rất chậm sáng nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- bondmối liên kết ràng buộc gắn
- relationmối tương quan liên hệ qua
- linkmối nối liên kết dữ liệu
Collocations
- Dễ enjoy fast reliable home broadband internet connectiontận hưởng đường truyền kết nối mạng internet băng thông rộng tại nhà nhanh và ổn định
- Trung nurture robust cross-industry professional network connectionsnuôi dưỡng các mối quan hệ kết nối mạng lưới nghề nghiệp liên ngành vững chắc
- Khó prove legally binding causal connection in liability lawsuitschứng minh mối quan hệ nhân quả có giá trị pháp lý ràng buộc trong vụ kiện trách nhiệm bồi thường
- Cực khó exploit illicit high-level political connections for patronagelợi dụng những mối quan hệ móc nối chính trị ngầm cấp cao bất chính để mưu cầu bảo trợ